tròn trĩnh

  1. rondelet; rebondi.
    • Một dáng người tròn trĩnh
      une femme rondelette;
    • Mông tròn trĩnh
      croupe rebondie.
tròn trĩnh
Quả bưởi trên bàn có hình dáng tròn trĩnh.